GÓI TẦM SOÁT 13 TÁC NHÂN GÂY BỆNH XÃ HỘI ( STD / STI )
1.050.000đ
Bộ xét nghiệm STIs / STDs – 13 chỉ số
| STT | Xét nghiệm | Mục đích phát hiện |
|---|---|---|
| 1 | Chlamydia trachomatis | Phát hiện Chlamydia trachomatis, tác nhân gây nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục: viêm niệu đạo, viêm cổ tử cung,... |
| 2 | Vi nấm – PCR | Phát hiện Candida, tác nhân thường gây nhiễm nấm sinh dục, đặc biệt là viêm âm đạo do nấm. |
| 3 | Treponema pallidum | Phát hiện Treponema pallidum, vi khuẩn gây bệnh giang mai. |
| 4 | HSV-1 – Real-time PCR | Phát hiện virus Herpes simplex type 1, thường liên quan đến herpes môi/miệng nhưng cũng có thể gây nhiễm sinh dục. |
| 5 | HSV-2 – Real-time PCR | Phát hiện virus Herpes simplex type 2, tác nhân thường gặp của mụn rộp sinh dục. |
| 6 | Ureaplasma parvum | Phát hiện Ureaplasma parvum. Vi khuẩn có thể hiện diện trong hệ vi sinh đường sinh dục liên quan đến viêm đường sinh dục. |
| 7 | Trichomonas vaginalis | Phát hiện ký sinh trùng Trichomonas vaginalis, tác nhân gây nhiễm Trichomonas và lây truyền qua đường tình dục. |
| 8 | Mycoplasma genitalium | Phát hiện Mycoplasma genitalium, thường liên quan đến viêm niệu đạo và viêm cổ tử cung. |
| 9 | Mycoplasma hominis | Phát hiện Mycoplasma hominis, có thể hiện diện trong đường sinh dục và trong một số trường hợp liên quan đến nhiễm khuẩn đường sinh dục. |
| 10 | Neisseria gonorrhoeae | Phát hiện Neisseria gonorrhoeae, tác nhân gây bệnh lậu, có thể nhiễm ở sinh dục, trực tràng và hầu họng. |
| 11 | Ureaplasma urealyticum | Phát hiện Ureaplasma urealyticum, có thể hiện diện trong hệ vi sinh đường sinh dục và liên quan đến một số trường hợp viêm đường sinh dục. |
| 12 | Haemophilus ducreyi | Phát hiện Haemophilus ducreyi, tác nhân gây bệnh hạ cam, thường biểu hiện bằng loét sinh dục đau và hạch vùng. |
| 13 | Gardnerella vaginalis – PCR | Phát hiện Gardnerella vaginalis, vi khuẩn thường liên quan đến mất cân bằng hệ vi sinh âm đạo và viêm âm đạo do vi khuẩn (BV). |

